Chat

Yaris 1.5G CVT

650.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:
  •  Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
  • Kiểu dáng : Hatchback 
  • Nhiên liệu : Xăng 
  • Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
  • Thông tin khác: 
  • Số tự động vô cấp
Đánh giá chi tiết

Toyota Yaris phiên bản facelift không chỉ được nâng cấp vẻ bề ngoài mà còn được bổ sung nhiều tính năng an toàn cần thiết. Đó là những yếu tố sẽ giúp Yaris duy trì sức cạnh tranh ở phân khúc hatchback cỡ B.

Làm vua một cõi

Chỉ cần điểm qua các bảng xếp hạng những mẫu xe bán chạy nhất từng tháng, ta dễ dàng nhận thấy hatchback cỡ B không phải là những chiếc xe được ưa chuộng nhất tại Việt Nam. Thường xuyên góp mặt trong top 10 là các mẫu sedan giá rẻ hoặc crossover gầm cao. Đúng vậy, trong top 10 xe bán chạy nhất tháng 8 vừa qua thì có tới 5/10 chiếc xe thuộc phân khúc sedan hạng B và C, trong đó Toyota Vios đã lấy lại vị trí nhất bảng vì phiên bản 2019 đã bắt đầu đến tay khách hàng.

Tuy vậy, nếu xét riêng trong phân khúc hatchback hạng B thì người anh em Yaris cũng là một “ông vương”. Ra mắt muộn hơn Vios vào năm 2011 dưới dạng xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, Yaris cũng sớm tạo được những dấu ấn đậm nét và vươn lên dẫn đầu trong phân khúc hatchback cỡ trung với doanh số cộng dồn trong 8 năm lên tới gần 12.000 xe. (Tính đến tháng 12/2017). Với sự ra mắt của phiên bản facelift Yaris 2019, Toyota Việt Nam hướng đến doanh số 300 xe mỗi tháng, tức là khoảng 3.600 xe/năm. Như vậy, doanh số bán hàng trong năm nay của Yaris là tham vọng hơn rất nhiều so với những năm trước đây.

Ngoại thất

Ngoại thất đủ khác biệt Vios G phiên bản 2018 có giá đề xuất 642 triệu đồng, thuộc hàng đắt nhất phân khúc nhưng bản 2019 trong bài review ngày hôm nay còn đắt hơn 8 triệu đồng, ở mức 650 triệu đồng. Những đối thủ chính của Yaris là Honda Jazz và Ford Fiesta đều có giá bán rẻ hơn (lần lượt là 624 và 616 triệu đồng), đi kèm với những công nghệ mới mẻ hơn. Liệu Toyota Vios có còn đứng vững trước những đối thủ mạnh mẽ trên?

Yaris 1.5G CVT
Yaris 1.5G CVT
Ăng ten
Yaris 1.5G CVT
Mâm xe
Yaris 1.5G CVT
Gương chiếu hậu ngoài
Yaris 1.5G CVT
Góc đuôi xe
Yaris 1.5G CVT
Đèn sương mù
Yaris 1.5G CVT
Cụm đèn trước

Nội thất

Trước giờ trong giới chơi xe có một câu nói đùa rằng “Xe Toyota không thể hỏng vì chúng chẳng có gì để hỏng”. Điều đó cũng đúng ở một mức độ nào đó, nhưng thời gian gần đây, Toyota Việt Nam đã lắng nghe ý kiến của người tiêu dùng và dần cải tiến những mẫu xe của họ. Chúng ta đã thấy những chiếc Innova hay Fortuner được nâng cấp cả về mặt an toàn và tiện nghi và giờ đây, đến lượt Yaris được “lên đồ”.

Yaris 1.5G CVT
Yaris 1.5G CVT
Đầu DVD
Yaris 1.5G CVT
Thiết kế nội thất
Yaris 1.5G CVT
Hàng ghế sau gập thẳng
Yaris 1.5G CVT
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
Yaris 1.5G CVT
Cụm đồng hồ
Yaris 1.5G CVT
Tay lái
Yaris 1.5G CVT
Bảng điều khiển trung tâm
Yaris 1.5G CVT
Hệ thống điều hòa

Thông số kỹ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4145 x 1730 x 1500
  Chiều dài cơ sở (mm) 2550
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1460/1445
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.7
  Trọng lượng không tải (kg) 1120
  Trọng lượng toàn tải (kg) 1550
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 42
  Dung tích khoang hành lý (L) 326
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A
Động cơ Loại động cơ 2NR-FE (1.5L)
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc) 1496
  Tỉ số nén -
  Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
  Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút)) (79)107@ 6000
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 140@4200
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động Không có/Without
Chế độ lái Không có/Without
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Số tự động vô cấp/ CVT
Hệ thống treo Trước Mc Pherson/Mc Pherson Struts
  Sau Thanh xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện/Electric
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 195/50 R16
  Lốp dự phòng 195/50 R16, Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt 15'' / Ventilated disc 15''
  Sau Đĩa đặc 15"/Solid disc 15"
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 5,7
  Trong đô thị 7
  Ngoài đô thị 4.9

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: