Chat

Rush S 1.5AT

668.000.000₫
  • Số chỗ ngồi : 7 chỗ 
  • Kiểu dáng : SUV 
  • Nhiên liệu : Xăng 
  • Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
  • Số tự động 4 cấp 
Đánh giá chi tiết

Sau Mitsubishi Xpander thì Toyota Rush là gương mặt thứ hai đại diện của phân khúc xe hoàn toàn mới là Crossover-MPV tại Việt Nam. Đây là dòng xe kết hợp được ưu điểm gầm cao có thể phù hợp cho nhiều loại đường sá phức tạp như tại Việt Nam và khả năng chở 7 người rất cần thiết và tiện dụng của xe MPV thay vì chỉ 5 người như các mẫu xe Crossover thông thường.

Giá bán

 Toyota Việt Nam chỉ nhập về một phiên bản Rush duy nhất với động cơ 1.5 lít và hộp số tự động 4 cấp (tương đương Xpander) và không có phiên bản số sàn. Giá bán của Toyota Rush là khoảng 668 triệu đồng (cao hơn Xpander phiên bản số tự động tương đương 48 triệu đồng). Trong bài viết hôm nay, Danhgiaxe.com sẽ gởi đến quý độc giả những đánh giá dựa trên phiên bản cao cấp nhất là Rush 1.5 4AT. 

Ngoại thất

Toyota Rush 2019 có thiết kế ngoại thất vô cùng ấn tượng bởi nhiều đường nét sắc sảo và góc cạnh tương tự như Mitsubishi Xpander. Sở hữu kích thước tổng thể 4435 x 1695 x 1705 mm, trục cơ sở 2.685 mm, khoảng sáng gầm lên tới 220 mm. So với thế hệ trước, Toyota Rush 2019 dài hơn 450 mm, cao hơn 150 mm.

Về diện mạo, thiết kế của Toyota Rush 2019 dễ liên tưởng tới một chiếc Fortuner "thu nhỏ". Từ bộ lưới tản nhiệt mạ crom hòa quyện vào cụm đèn trước sắc bén và sử dụng đèn pha LED hiện đại. Đáng chú ý hơn cả là những nan kim loại của lưới tản nhiệt xếp thành hình thang ngược cỡ lớn. Kết hợp cùng với hốc đèn sương mù hình tam giác đã tạo ra một chữ X nổi bật tại cụm đầu xe.

Phần thân xe khỏe mạnh với những đường gân dập nổi từ vòm bánh trước kéo dài về phía sau. Kính chiếu hậu ngoài chỉnh và gập điện có tích hợp đèn báo rẽ giúp mang đến cái nhìn trẻ trung và hiện đại hơn.

Sắc nét không kém phần đầu chính là cụm đuôi xe có đèn hậu thiết kế đẹp mắt và đèn báo phanh trên cao dạng LED, bộ cánh hướng gió cũng góp phần hoàn thiện dáng vẻ thể thao cho Rush. Xe sử dụng bộ mâm 5 chấu có thiết kế sắc nét với kích thước 16 inch.

Nội thất

Sở hữu chiều dài trục cơ sở 2695 mm (ngắn hơn Xpander 80mm), Toyota Rush sử dụng cấu hình 3 hàng ghế, khoảng cách từ tựa lưng hàng ghế 2 tới tựa lưng hàng ghế 3 là 700 mm. 

Có lẽ, Rush chỉ là một chiếc xe 5+2 chứ khó lòng đáp ứng thoải mái cho 2 người lớn ở hàng ghế thứ 3. Tuy nhiên, Toyota Rush sẽ hướng đến những gia đình nhỏ ít khi phải chở cả 7 người lớn nên hàng ghế thứ 3 vẫn khá dư dả cho trẻ em.

Phần táp lô của xe mang thiết kế tương phản khi kết hợp màu đen và trắng nhưng lại khá đẹp và bắt mắt. Toyota Rush sở hữu tay lái 3 chấu, bọc da, tích hợp nút bấm điều khiển âm thanh với chế độ rảnh tay nhận cuộc gọi đến và chỉnh tay 2 hướng quen thuộc. 

Ngoại thất

Với diện mạo khỏe khoắn cùng đường nét tinh tế đến từng chi tiết, TOYOTA RUSH đại diện cho tinh thần khát khao chinh phục những tầm cao mới.

Rush S 1.5AT
Rush S 1.5AT
Mâm xe
Rush S 1.5AT
Gương chiếu hậu
Rush S 1.5AT
Đầu xe
Rush S 1.5AT
Đuôi xe
Rush S 1.5AT
Đèn sương mù

Nội thất

Ngôn ngữ thiết kế thông minh, tinh tế đến từng góc độ để người lái và hành khách được tận hưởng cảm giác thoải mái tối đa.

Rush S 1.5AT
Rush S 1.5AT
Vô lăng
Rush S 1.5AT
Khoang hành lý
Rush S 1.5AT
Hệ thống điều hòa
Rush S 1.5AT
Khu vực điều khiển âm thanh
Rush S 1.5AT
Cụm đồng hồ

Thông số kỹ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4435 x 1695 x 1705
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 2490 x 1415 x 1195
  Chiều dài cơ sở (mm) 2685
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1445/1460
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 220
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 31.0/26.5
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,2
  Trọng lượng không tải (kg) 1290
  Trọng lượng toàn tải (kg) 1870
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 45
Động cơ Loại động cơ 2NR-VE (1.5L)
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc) 1496
  Tỉ số nén 11,5
  Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
  Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút)) (76)/102 @ 6300
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 134 @ 4200
  Tốc độ tối đa 160
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động Không có/Without
Chế độ lái Không có/Without
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số Số tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treo Trước Macpherson
  Sau Phụ thuộc đa liên kết
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện/Power
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 215/60R17
  Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt 16"/Ventilated disc 16"
  Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 6,7
  Trong đô thị 8,2
  Ngoài đô thị 5,8

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: