Chat

Corolla Altis 2.0V Sport

932.000.000₫
  • Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
  • Kiểu dáng : Sedan 
  • Nhiên liệu : Xăng 
  • Xuất xứ : Xe trong nước 
  • Số tự động vô cấp 
  • Động cơ xăng dung tích 1.987 cm3 
Đánh giá chi tiết

Toyota Corolla Altis 2.0V Sport là 1 trong 5 phiên bản Toyota Corolla Altis 2018 chuẩn bị được ra mắt tại Việt Nam. Từ những thông tin về việc Corolla ra mắt tại Thái, Malaysia, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ, các chuyên gia ô tô đánh giá đây là bản cao cấp nhất ở lần nâng cấp này. Không chỉ vậy, một số ý kiến còn cho rằng “tầm vóc” của phiên bản 2.0V Sport đã vượt ra khỏi phân khúc sedan C để tiệm cận đẳng cấp cao hơn. Vậy hãy xem những ý kiến đó có thực sự hợp lý không qua bài giới thiệu về Corolla 2.0V Sport 2018 dưới đây.

Ngoại thất Toyota Corolla Altis 2.0V Sport

Nhìn từ bên ngoài, khách hàng khó có thể nhận ra đây là phiên bản Corolla 2.0 ngày nào vì có khá nhiều sự thay đổi ở lần nâng cấp này.

Tuy vẫn giữ kích thước như người tiền nhiệm, với chiều dài cơ sở 2700, các chiều dài, rộng, cao lần lượt là 4620, 1775, 1460mm. Khoảng sáng gầm xe 130mm, bán kính vòng quay tối thiểu 5.4m. Nhưng đã có nhiều sự đổi từ cắt gọt, thêm thắt để tạo nên một phiên bản đậm chất thể thao.

 

Giá xe Toyota Corolla Altis 2.0V Sport

 

Cụm đèn trước Toyota Corolla Altis 2.0V Sport nay đã được “đầu tư” đèn pha bi-LED, dải đèn LED chiếu sáng ban ngày và bỏ hẳn bóng chiếu halogen như trên phiên bản cũ. Cụm đèn này có chức năng tự động điều chỉnh góc chiếu, luôn đảm bảo đủ sáng cho người lái quan sát.

Cũng được thiết kế mới là lưới tản nhiệt với 1 thanh mạ crom vuốt dài thay vì 2 thanh trên người tiền nhiệm. 2 đèn sương mù cũng được tuốt lại, góc cạnh và trẻ trung hơn. Đặc biệt, 2.0 Sport còn được trang bị gạt mưa tự động giúp luôn đảm bảo tầm nhìn tốt nhất cho người lái.

Gương chiếu hậu Toyota Corolla Altis 2.0V Sport tiếp tục thừa hưởng tiện ích tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh điện của phiên bản trước. Và được bổ sung thêm chức năng tự động gập, tự điều chỉnh khi lùi xe thường gặp trên các bản cao cấp. Corolla 2.0V Sport sử dụng mâm xe 17inch cùng thiết kế 5 chấu mũi tên mạnh mẽ. Ngoài ra, phần thân xe còn thu hút bởi tay nắm cửa viền bạc, tích hợp nút bấm thông minh.

 

Giá xe Toyota Corolla Altis 2.0V Sport mới

 

Khách hàng dễ dàng cảm nhận được nét thể thao, mạnh mẽ từ thiết kế cánh hướng gió tích hợp đèn báo phanh trên cao ở đuôi xe. Cụm đèn sau kiểu LED được thiết kế góc cạnh đầy cá tính. Cụm đèn này được nối với nhau bởi thanh crom nẹp biển số sáng bóng. Thiết kế này giúp đuôi xe rộng và thấp hơn, trông chả khác gì một con xế thể thao thực thụ.

Nội thất Toyota Corolla Altis 2.0V Sport

Thật khó để khách hàng nhận ra thiết kế, trang bị trên Corolla 2.0V Sport là của chiếc sedan C vì nó quá hiện đại và đẳng cấp.

Tay lái của bản Toyota Corolla Altis 2.0V Sport giữ nguyên thiết kế của người tiền nhiệm với 3 chấu thể thao, tích hợp nút bấm điều chỉnh âm thanh, lẫy chuyển số. Tay lái này được bọc da, được trợ lực điện và có thể chỉnh tay 4 hướng.

Cụm đồng hồ hiển thị với 2 đồng hồ kiểu optitron đã làm mới với độ sắc nét và tinh tế hơn. Đặc biệt màn hình hiển thị đa thông tin đã được nâng cấp từ màn hình trắng đen lên màn hình màu 4.2inch. Sự thay đổi này không chỉ tăng tính sang trọng, hiện đại mà còn giúp người lái dễ quan sát thông số xe hơn.

vô lăng xe Toyota Corolla Altis 2.0V Sport mới

 

Về cơ bản, cụm thiết bị tiện nghi của Toyota Corolla Altis 2.0V Sport không thay đổi nhiều so với phiên bản cũ. Vẫn là hệ thống điều hòa tự động nhưng được trang bị bảng điều khiển hiện đại giúp người lái dễ dàng điều chỉnh ngay cả khi lái xe. Cùng với đó là sự bổ sung 2 cửa gió 2 bên dạng ngôi sao 5 cánh, tăng khả năng làm mát cho xe.

Hệ thống âm thanh gồm đầu đĩa DVD, màn hình cảm ứng 7inch, cổng kết nối AUX, USB, HDMI, smart phone, bluetooth, 6 loa. Đặc biệt, xe được trang bị chức năng điều khiển bằng giọng nói mang đến sự tiện lợi, an toàn tối đa cho người lái.

Không gian nội thất của Toyota Corolla Altis 2.0V Sport toát lên vẻ sang trọng từ tông màu đen của ghế bọc da và các thiết bị khác. Ghế lái, ghế khách trước được thiết kế ôm người. Ghế lái có thể chỉnh điện 10 hướng, ghế khách trước chỉnh tay 6 hướng, hàng ghế sau gập 60:40. Giữa các ghế trước, sau đều được thiết kế bệ tỳ tay có khay đựng ly tiện lợi.

Ngoài ra, nội thất của Toyota Corolla Altis 2.0V Sport  2018 còn được trang bị thêm nhiều tiện ích như gương chiếu hậu trong chống chói tích hợp màn hình camera lùi. Hay như rèm che nắng kính sau, sẽ tăng thêm tính thực dụng cho xe.

Vận hành & An toàn Toyota Corolla Altis 2.0V Sport

Toyota Corolla Altis 2.0V Sport vẫn sử dụng động cơ 3ZR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, công nghệ Dual VVT-i. Động cơ này đã được trang bị cho phiên bản 2.0 trước đó và nhận được rất nhiều phản hồi tích cực từ khách hàng. Động cơ đạt công suất tối đa 143 mã lực tại 6200 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 187Nm/3600 vòng/phút. Xe được trang bị hộp số tự động vô cấp.

Tuy là phiên bản số tự động nhưng người dùng dễ dàng cảm nhận được cảm giác lái thể thao nhờ những cú thúc ga khiến xe vọt lên mạnh mẽ. Xe có thể đạt tốc độ 180km/h. Ngoài ra, Corolla 2.0V Sport còn đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4- bộ tiêu chuẩn sẽ được áp dụng ở nước ta trong năm 2018.

Do sử dụng động cơ và hộp số của người tiền nhiệm nên mức tiêu hao nhiên liệu của 2.0 Sport không có gì thay đổi. Theo đó, xe tiêu hao 5.6L/100km đường ngoại ô, 9L ở đường nội ô và 6.8L ở đường kết hợp.

Xe được trang bị 2 phanh trước, sau dạng đĩa. Đặc biệt, hệ thống hỗ trợ an toàn được nâng cấp, bổ sung rất nhiều công nghệ hiện đại như: ABS, BA, EBD, VSC, TRC, camera lùi. Với hệ thống an toàn này, Corolla 2.0 Sport đã được tiêu chuẩn ASEAN NCAP 5 (5 sao tiêu chuẩn chất lượng an toàn ASEAN). Ngoài ra, hệ thống 7 túi khí và dây đai an toàn 3 điểm trên tất cả các hàng ghế cũng là thiết bị an toàn đáng chú ý của xe.

 

Toyota Corolla Altis 2.0V Sport mới

Nhận xét Toyota Corolla Altis 2.0V Sport

Như vậy, có thể thấy Toyota Corolla Altis 2.0V Sport mang “thân phận” là chiếc sedan C nhưng trên thực tế, phiên bản này có đẳng cấp ở tầm cao hơn. Đẳng cấp đó không chỉ là sự “hào nhoáng” bên ngoài hay sự “chơi trội” ở thiết bị nội thất. Mà còn là ở khả năng đảm bảo an toàn đến “tận răng” cho người dùng. Đây cũng chính là minh chứng cho mục đích mà Toyota đang tích cực hướng đến: “an toàn của khách hàng là trên hết”.

Ngoại thất

Khả năng vận hành mạnh mẽ cho cảm giác lái tuyệt vời để luôn là người bạn đường ăn ý và đầy bản lĩnh.

Corolla Altis 2.0V Sport
Corolla Altis 2.0V Sport
Cụm đèn sau
Corolla Altis 2.0V Sport
Gương chiếu hậu bên ngoài
Corolla Altis 2.0V Sport
Mâm xe
Corolla Altis 2.0V Sport
Cụm đèn trước
Corolla Altis 2.0V Sport
Đầu xe

Nội thất

Tận hưởng không gian hiện đại và chất đến từng góc độ, cho người lái sử thoải mái tuyệt vời. Những chuyến đi không gì là giới hạn với Corolla Altis.

Corolla Altis 2.0V Sport
Corolla Altis 2.0V Sport
Hộc đựng đồ tiện lợi
Corolla Altis 2.0V Sport
Tay tựa hàng ghế thứ 2
Corolla Altis 2.0V Sport
Hàng ghế 2
Corolla Altis 2.0V Sport
Nội thất rộng rãi
Corolla Altis 2.0V Sport
Cụm đồng hồ

Thông số kỹ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4620 x 1775 x 1460
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1930 x 1485 x 1205
  Chiều dài cơ sở (mm) 2700
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1520/1520
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
  Trọng lượng không tải (kg) 1225
  Trọng lượng toàn tải (kg) 1630
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 55
  Dung tích khoang hành lý (L) 470
Động cơ Loại động cơ 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS, FLF
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/ In-line
  Dung tích xy lanh (cc) 1798
  Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ EFI
  Loại nhiên liệu Xăng/ Petrol
  Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút)) 138/6400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 173 / 4000
  Tốc độ tối đa 205
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái Không có/Without
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Số sàn 6 cấp/6MT
Hệ thống treo Trước Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
  Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Trợ lực điện/ EPS
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 195/65R15
  Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
  Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 7.3
  Trong đô thị 10.1
  Ngoài đô thị 5.8

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: